ALL-IN-ONE (125kW/261kWh)
ALL-IN-ONE (125kW/261kWh)
- Mô đun Pin thiết kế cách ly theo khoang
- Thiết kế bảo vệ cháy đa lớp
- Tăng khả năng thích ứng không gian
- Tích hợp liền mạch vào hệ sinh thái toàn cầu
ALL-IN-ONE (125kW/261kWh)
| Phía DC | |
| Loại pin | LifePO4 |
| Dung lượng cell | 314Ah |
| Cấu hình pin | 1P260S |
| Điện áp danh định/ Dải điện áp | 832V/ 728-936V |
| Dung lượng danh định | 261kWh |
| Dòng sạc/ xả tối đa | 280A |
| Dòng sạc/ xả danh định | 157A |
| Tuổi thọ chu kỳ | 8000 / 70%EOL (25)±2*C 10x42A, 0.5P) |
| Phía PV | |
| Điện áp đầu vào tối đa/ điện áp định mức/ điện áp khởi động | 1000V/ 600V/ 180V |
| Dải điện áp MPPT | 150-950V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 10x42A |
| Dòng ngắn mạch tối đa | 10x60A |
| Số MPPT/ Số chuỗi đầu vào tối đa | 10/20 |
| Công suất PV đầu vào khả dụng tối đa | 250kW |
| Phía AC | |
| Điện áp vào/ ra danh định | 3L/N/PE, 400/230V |
| Tần số danh định | 50/60Hz |
| Công suất vào/ ra danh định | 125kW |
| Công suất biểu kiến vào/ ra tối đa | 135kVA |
| Khả năng quá tài dòng | 1.1 lần |
| Tỷ lệ méo dòng | <2% (Công suất định mức) |
| Hệ số công suất | 0.99 dẫn đến 0.99 trễ, tại công suất định mức |
| Dải hệ số công suất | -1(dẫn) đến 1 (trễ) |
| Thành phần DC | 0.5% |
| Hiệu suất tối đa | ≥98.5% |
| Dữ liệu hệ thống | |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -20 đến 60*C (thời gian lưu trữ: 12 tháng) |
| Dải nhiệt độ vận hành | -20 to 50*C |
| Dải độ ẩm vận hành | 0-95%RH |
| Độ ồn | ≤75dB |
| Kích thước (W*H*D) | 1400*2230*1600mm |
| Khối lượng | ~2900kg |
| Cấp bảo vệ | Battery mô-đun: IP20; vỏ tú: IP54 |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng không khí |
| Phương pháp chữ cháy | Chữa cháy aerosol |
| Độ cao vận hành tối đa | ≤4000m |
| Giao diện truyền thông | CAN, ETH |
| Giao thức | Cắt đỉnh- lấp đáy, kiểm soát nhu cầu vận hành kinh tế, điều chỉnh công suất phản kháng, giao diện điều độ lưới, điều độ từ xa giao diện, lưu trữ dữ liệu cục bộ, chức năng chống phát ngược |
| Tiêu chuẩn/ chứng nhận |
BMS: UL60730, IEC60730-1 Cell: IEC62619; IEC/EN6100 Biến tần hybrid: IEC/EN62109-1/-2, IEC/EN61000-6-2/-4, EN55011 Mô-đun pin: IEC61000(EMC), IEC62477(LVD), IEC62619(CB), IEC630056(CB) |
Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...


















