Tấm pin mặt trời 490-515W

Tấm pin mặt trời 490-515W

  • Phù hợp cho hệ thống điện mặt trời phân tán
  • Nâng cấp chính sách bảo hành
  • Hiệu suất cao, khả năng phát hiện điện
  • Sản xuất thông minh, an toàn hơn
  • Công nghệ cắt không gây hư hại
  • Công nghệ hàn laser hộp nối
  • 1960x1134x30
  • 108 cell 
  • 490-515Wp
  • 1500V DC
  • 23.17%
Chat Zalo

Tấm pin mặt trời 490-515W

ĐẶC TÍNH ĐIỆN (STC*)
Thông số 490 495 500 505 510 515
Công suất định mức – Pmax (Wp) 490 495 500 505 510 515
Điện áp hở mạch – Voc (V) 38.86 39.03 39.20 39.37 39.54 39.71
Dòng điện ngắn mạch – Isc (A) 15.78 15.84 15.90 15.96 16.02 16.08
Điện áp tại công suất cực đại – Vmpp (V) 33.16 33.33 33.50 33.67 33.84 34.01
Dòng điện tại công suất cực đại – Impp (A) 14.78 14.86 14.93 15.00 15.08 15.15
Hiệu suất mô-đun (%) 21.05 21.27 22.50 22.72 22.95 23.17
Điện áp hệ thống tối đa 1500V DC
Dòng điện cầu chì định mức (A) 25
Hệ số nhiệt độ Pmax -0.29%/°C
Hệ số nhiệt độ Isc 0.045%/°C
Hệ số nhiệt độ Voc -0.25%/°C
Hệ số hai mặt tham chiếu φIsc=80%±10%, φVoc=100%±3%, φPmax=80%±10%
*STC: Bức xạ 1000 W/m², nhiệt độ mô-đun 25°C, AM = 1.5.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT (BNPI)
Thông số 490 495 500 505 510 515
Công suất định mức – Pmax (Wp) 541.2 546.6 552.1 557.6 563.4 568.6
Điện áp hở mạch – Voc (V) 39.06 39.23 39.40 39.57 39.74 39.91
Dòng điện ngắn mạch – Isc (A) 17.34 17.39 17.46 17.53 17.60 17.66
Điện áp tại công suất cực đại – Vmpp (V) 33.36 33.53 33.70 33.87 34.04 34.21
Dòng điện tại công suất cực đại – Impp (A) 16.22 16.30 16.38 16.46 16.55 16.62
Dung sai công suất 0 ~ +3%
Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C
*BNPI: Bức xạ mặt trước 1000 W/m², mặt sau 135 W/m², nhiệt độ cell 25°C, AM = 1.5.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Thông số Giá trị
Chiều cao mô-đun (mm) 30
Số lượng mô-đun mỗi pallet 36
Kích thước thùng đóng gói (D × R × C) (mm) 2000 × 1140 × 1250
Tổng trọng lượng thùng (kg) 1002
Số lượng mô-đun mỗi container 40 ft (HQ) 864
Số lượng pallet mỗi container 40 ft (HQ) 24

 

Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...