Tấm pin mặt trời 560-600W

Tấm pin mặt trời 560-600W

  • Phù hợp cho hệ thống điện mặt trời tập trung
  • Nâng cấp chính sách bảo hành
  • Hiệu suất cao, khả năng phát điện mạnh
  • Sản xuất thông minh, an toàn hơn
  • Công nghệ cắt không gâu hư hại
  • Công nghệ hàn laser hộp nối 
  • 2279x1134x35/30
  • 144 Cell Pin 560-600Wp
  • 1500V DC
Chat Zalo

Tấm pin mặt trời 560-600W

ĐẶC TÍNH ĐIỆN (STC*)
Thông số 560 565 570 575 580 585 590 595 600
Công suất định mức – Pmax (Wp) 560 565 570 575 580 585 590 595 600
Điện áp hở mạch – Voc (V) 52.45 52.61 52.77 52.93 53.09 53.26 53.41 53.57 53.73
Dòng điện ngắn mạch – Isc (A) 13.47 13.55 13.62 13.69 13.76 13.83 13.89 13.95 14.01
Điện áp tại công suất cực đại – Vmpp (V) 44.12 44.26 44.39 44.61 44.84 45.06 45.28 45.50 45.72
Dòng điện tại công suất cực đại – Impp (A) 12.71 12.79 12.85 12.90 12.95 13.00 13.06 13.12 13.18
Hiệu suất mô-đun (%) 21.67 21.86 22.06 22.25 22.44 22.64 22.8 23.02 23.22
Điện áp hệ thống tối đa 1500V DC
Dòng định mức cầu chì (A 30
Hệ số nhiệt độ Pmax -0.29%/°C
Hệ số nhiệt độ Isc: 0.045%/°C
Hệ số nhiệt độ Voc -0.25%/°C
Hệ số hai mặt tham chiếu φIsc = 80% ±10%, φVoc = 100% ±3%, φPmax = 80% ±10%
* STC: Cường độ bức xạ 1000 W/m², nhiệt độ mô-đun 25°C, AM = 1.5.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT (BNPI)
Thông số 560 565 570 575 580 585 590 595 600
Công suất định mức – Pmax (Wp) 619.1 624.9 629.9 635.3 641.1 647.0 652.5 658.8 665.2
Điện áp hở mạch – Voc (V) 52.65 52.81 52.97 53.13 53.29 53.45 53.61 53.77 53.93
Dòng điện ngắn mạch – Isc (A) 14.81 14.91 14.98 15.05 15.13 15.21 15.28 15.34 15.41
Điện áp tại công suất cực đại – Vmpp (V) 44.32 44.46 44.59 44.81 45.04 45.26 45.48 45.70 45.92
Dòng điện tại công suất cực đại – Impp (A) 13.97 14.06 14.13 14.18 14.24 14.30 14.35 14.42 14.49
Dung sai công suất 0 ~ +3%
Nhiệt độ vận hành -40°C ~ 85°C
* BNPI: Bức xạ mặt trước 1000 W/m², bức xạ mặt sau 135 W/m², nhiệt độ cell 25°C, AM = 1.5.
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Hạng mục Thông số
Số lượng tế bào quang điện 144pcs
Loại tế bào quang điện N-TOPCon Mono
Độ dày kính (mm) 2.0
Hộp đấu nối IP68, 1500V DC, 3 diode
Loại khung Hợp kim nhôm anod hóa
Kích thước mô-đun (mm) 2279 × 1134 × 30
Khối lượng (kg) 32
Cáp/đầu nối 4.0 mm², tương thích MC4
Chiều dài cáp +300 mm/-200 mm (bao gồm đầu nối), chiều dài có thể tùy chỉnh
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hạng mục  
Chiều cao mô-đun (mm) 35 30
Số mô-đun trên mỗi pallet 31 36
Kích thước thùng đóng gói (D × R × C) (mm) 2300 × 1120 × 1260 2300 × 1120 × 1260
Tổng trọng lượng thùng (kg) 1020 1180
Số mô-đun/container 40ft (HQ) 620 720
Số pallet/container 40ft (HQ) 20 20

 

Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...