Tấm pin mặt trời 610-650W

Tấm pin mặt trời 610-650W

  • Phù hợp cho hệ thống điện mặt trời tập trung
  • Nâng cấp chính sách bảo hành
  • Hiệu suất cao, khả năng phát điện mạnh
  • Sản xuất thông minh, an toàn hơn
  • Công nghệ cắt không gây hư hại
  • Công nghệ hàn laser hộp nối
Chat Zalo

Tấm pin mặt trời 610-650W

ĐẶC TÍNH ĐIỆN (STC*)
Thông số 610 615 620 625 630 635 640 645 650
Công suất định mức - Pmax (Wp) 610 615 620 625 630 635 640 645 650
Điện áp hở mạch - Voc (V) 56.81 56.98 57.15 57.32 57.49 57.67 57.84 58.01 58.19
Dòng điện ngắn mạch - Isc (A) 13.58 13.65 13.72 13.78 13.85 13.92 13.99 14.06 14.13
Điện áp tại công suất cực đại - Vmpp (V) 47.50 47.64 47.79 47.93 48.07 48.22 48.36 48.51 48.65
Dòng điện tại công suất cực đại - Impp (A) 12.85 12.91 12.98 13.04 13.11 13.17 13.24 13.31 13.37
Hiệu suất mô-đun (%) 21.82 22.00 22.18 22.36 22.54 22.72 22.89 23.07 23.25
Điện áp hệ thống tối đa 1500V DC
Dòng định mức cầu chì 30
Hệ số nhiệt độ Pmax -0.30%/°C
Hệ số nhiệt độ Isc 0.046%/°C
Hệ số nhiệt độ Voc -0.25%/°C
Hệ số hai mặt tham chiếu φIsc = 80% ±10%, φVoc = 100% ±3%, φPmax = 80% ±10%

* STC: Bức xạ 1000 W/m², nhiệt độ mô-đun 25°C, AM = 1.5.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (BNPI)
Thông số 610 615 620 625 630 635 640 645 650
Công suất định mức - Pmax (Wp) 674.0 679.4 684.8 690.2 695.6 701.1 707.0 712.6 718.1
Điện áp hở mạch - Voc (V) 57.01 57.18 57.35 57.52 57.69 57.87 58.04 58.21 58.39
Dòng điện ngắn mạch - Isc (A) 14.94 15.02 15.09 15.17 15.24 15.31 15.40 15.47 15.54
Điện áp tại công suất cực đại - Vmpp (V) 47.70 47.84 47.99 48.13 48.27 48.42 48.56 48.71 48.85
Dòng điện tại công suất cực đại - Impp (A) 14.13 14.20 14.27 14.34 14.41 14.48 14.56 14.63 14.70
Dung sai công suất 0 ~ +3%
Nhiệt độ vận hành -40 ~ 85°C
* BNPI: Bức xạ mặt trước 1000 W/m², bức xạ mặt sau 135 W/m², nhiệt độ cell 25°C, AM = 1.5.
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Số lượng tế bào quang điện 156pcs
Loại tế bào quang điện N-TOPCon Mono
Độ dày kính (mm) 2.0
Hộp đấu nối IP68, 1500V DC, 3 diode
Loại khung Hợp kim nhôm anod hóa
Kích thước mô-đun (mm) 2465 × 1134 × 35/30
Khối lượng (kg) 34
Cáp/đầu nối 4.0 mm², tương thích MC4
Chiều dài cáp +300 mm/-200 mm (bao gồm đầu nối), chiều dài có thể tùy chỉnh
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Chiều cao mô-đun (mm) 35 30
Số mô-đun trên mỗi pallet 31 36
Kích thước thùng đóng gói (D × R × C) (mm) 2485 × 1120 × 1260 2485 × 1120 × 1260
Tổng trọng lượng thùng (kg) 1080 1250
Số mô-đun/container 40ft (HQ) 496 576
Số pallet/container 40ft (HQ) 16 16

 

 

Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...