Biến tần Hybrid (BA PHA)
Biến tần Hybrid (BA PHA)
- Cho phép PV quá cỡ 200% và đầu ra AC lên tới 110%.
- Công suất đỉnh EPS 200% trong 10 giây.
- Dòng sạc/ xả tối đa 290A.
- Điện áp khởi động thấp 160V giúp tăng thời gian vận hành.
- Phát hiện nhiệt độ đầu cực pin.
- Cấp bảo vệ IP65.
- SPD Type II ở cả phía AC và DC.
- Tùy chọn bảo vệ AFCI
- Quản lý phụ tải thông minh.
- Thời gian chuyển mạch cấp UPS <6ms.
- Ghép song song tối đa 10 thiết bị khi nối lưới hoặc ngoài trời
- Hỗ trợ máy phát để vận hành linh hoạt
- Dòng đầu vào tối đa 30A mỗi chuỗi, tối ưu cho tấm pin công suất cao.
Biến tần Hybrid (BA PHA)
| Mã sản phẩm | FX-3P5K-LV | FX-3P6K-LV | FX-3P8K-LV | FX-3P10K-LV | FX-3P12K-LV | FX-3P15K-LV |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẦU VÀO PV | ||||||
| Công suất PV cho phép tối đa | 10000 W | 12000 W | 16000 W | 20000 W | 24000 W | 30000 W |
| Công suất PV đầu vào tối đa | 8000 W | 9600 W | 12800 W | 16000 W | 19200 W | 24000 W |
| Điện áp đầu vào tối đa | 800 V | 800 V | 800 V | 800 V | 800 V | 800 V |
| Điện áp định mức | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V |
| Điện áp khởi động | 160 V | 160 V | 160 V | 160 V | 160 V | 160 V |
| Dải điện áp MPPT | 200–700 V | 200–700 V | 200–700 V | 200–700 V | 200–700 V | 200–700 V |
| Dòng đầu vào tối đa | 17 A + 17 A | 17 A + 17 A | 17 A + 17 A | 30 A + 30 A | 30 A + 30 A | 30 A + 30 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa | 20 A + 20 A | 20 A + 20 A | 20 A + 20 A | 36 A + 36 A | 36 A + 36 A | 36 A + 36 A |
| Số bộ MPPT | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Số chuỗi trên mỗi MPPT | 1 + 1 | 1 + 1 | 1 + 1 | 2 + 2 | 2 + 2 | 2 + 2 |
| AC VÀO / RA | ||||||
| Công suất tác dụng AC vào/ra định mức | 5000 W | 6000 W | 8000 W | 10000 W | 12000 W | 15000 W |
| Công suất biểu kiến AC vào/ra tối đa | 5500 VA | 6600 VA | 8800 VA | 11000 VA | 13200 VA | 16500 VA |
| Dòng AC đầu vào định mức | 7.6 A | 9.1 A | 12.1 A | 15.2 A | 18.2 A | 22.8 A |
| Dòng AC đầu ra định mức | 7.2 A | 8.7 A | 11.6 A | 14.5 A | 17.4 A | 21.8 A |
| Dòng AC đầu vào tối đa | 8.4 A | 10 A | 13.4 A | 16.7 A | 20 A | 25 A |
| Dòng AC đầu ra tối đa | 8 A | 9.6 A | 12.8 A | 15.9 A | 19.2 A | 24 A |
| Dòng AC truyền thẳng liên tục tối đa | 30 A (grid to load) | 30 A | 30 A | 50 A (grid to load) | 50 A | 50 A |
| Công suất đỉnh (nguồn lưới) 10s | 10000 W | 12000 W | 16000 W | 20000 W | 24000 W | 24000 W |
| PIN LƯU TRỮ | ||||||
| Dòng sạc/xả tối đa | 120 A | 150 A | 200 A | 220 A | 250 A | 290 A |
| Thông số | Giá trị | |||||
| Dải hệ số công suất | 0.8 leading to 0.8 lagging | |||||
| Dải điện áp AC định mức | 220 / 380 V, 230 / 400 V, 0.85 Un – 1.1 Un | |||||
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 45 Hz ~ 55 Hz, 60 Hz / 55 Hz ~ 65 Hz | |||||
| Kiểu đấu nối lưới | 3L + N + PE | |||||
| Thời gian chuyển mạch | < 6 ms | |||||
| THDi | < 3% (of nominal power) | |||||
| Dòng DC bơm vào lưới | < 0.5% In | |||||
| Loại pin | Lead-acid or Lithium-ion | |||||
| Voltage range | 40–60 V | |||||
| Chiến lược sạc ắc quy chì | Đường cong sạc 3 giai đoạn | |||||
| Chiến lược sạc pin Li-ion | Tự thích ứng với BMS | |||||
| Truyền thông pin | CAN, RS485 | |||||
| Hiệu suất tối đa | 97.60% | |||||
| Hiệu suất châu Âu | 96.50% | |||||
| Hiệu suất MPPT | > 99% | |||||
| Giao diện truyền thông | RS485 / RS232 / CAN | |||||
| Chế độ giám sát | WIFI | |||||
| Nhiệt độ vận hành | -25°C ~ +60°C (>45°C derating) | |||||
| Độ ẩm môi trường cho phép | 5 ~ 95% (Non-condensing) | |||||
| Độ cao cho phép | < 3000 m | |||||
| Độ ồn | ≤ 55 dB | |||||
| Cấp bảo vệ (IP) | IP66 | |||||
| Cấu trúc biến tần | Non-isolated | |||||
| Cấp quá điện áp | OVC II (DC), OVC III (AC) | |||||
| Chống sét lan truyền | TYPE II (DC), TYPE II (AC) | |||||
| Kích thước tủ (R×C×S) | 422 × 658 × 254 mm (Excluding Connectors and Brackets) | |||||
| Khối lượng | ≤ 45 kg | |||||
| Phương thức làm mát | Làm mát không khí thông minh | |||||
| Bảo hành | 5 Years | |||||
| Quy chuẩn lưới | IEC61727, IEC62116, EN50549-1/-10 | |||||
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 62109-1, EN 62109-2, EMC, IEC / EN 61000-3/-6 | |||||
| Tiêu chuẩn EMC | IEC / EN 61000-6-1/2 |
Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...


















